--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
dấu huyền
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
dấu huyền
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: dấu huyền
+
Grave accent
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "dấu huyền"
Những từ có chứa
"dấu huyền"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
niello
nielli
jet
unreality
glamour
dreamlike
apocalypse
chimerical
interdict
illusive
more...
Lượt xem: 616
Từ vừa tra
+
dấu huyền
:
Grave accent
+
đùng đùng
:
Boom away, bang awayVừa nghe tiếng máy bay địch, súng cao xạ đã nổ đùng đoàngHardle had the noise of an enemy plane been heard than A.A guns banged away
+
giám hiệu
:
School managing board
+
dưới
:
Under; belowdưới chế độ phong kiếnUnder fewdalism Low lower; inferiorngười cấp dướiAn inferior Inđi dưới mưato walk in the rain
+
dọc mùng
:
Indian taro